Đúng loại & đúng độ dày
Chủng loại Alu, Mica, Inox, bạt, LED và bề mặt hoàn thiện được xác nhận trong cấu hình báo giá.
Bảng giá tham khảo cho bảng hiệu, bảng tên công ty, bảng số nhà, chữ nổi, hộp đèn, LED chạy chữ, in UV, gia công và trưng bày tại TP.HCM. Xem đúng đơn vị tính và phần việc để ước lượng chi phí trước khi trao đổi thiết kế.
Các mức dưới đây dùng cho dự toán ban đầu, chưa VAT. Giá chính thức được xác nhận theo bản vẽ, vật liệu, số lượng và hiện trạng thi công.
Chọn phần mặt bảng và phần chữ riêng để tránh tính trùng. Giá chữ nổi dùng diện tích chữ quy đổi theo bản vẽ, không phải diện tích toàn bộ mặt tiền.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| Bảng Hiflex + khung cơ bản | 200.000 đ – 300.000 đ | m² mặt bảng | In bạt, khung cơ bản và nẹp; chưa vận chuyển, lắp tại công trình. |
| Chữ nổi Mica không đèn | 900.000 đ – 1.500.000 đ | m² chữ quy đổi | Gia công chữ; diện tích, chân chữ và độ dày được xác nhận theo bản vẽ. |
| Chữ nổi Mica sáng LED | Từ 2.500.000 đ | m² chữ quy đổi | Mốc dự toán khởi điểm cho chữ có LED; chốt cấu hình nguồn, LED và chân chữ trước khi báo giá. |
| Chữ nổi Inox 304 không đèn | 2.300.000 đ – 3.500.000 đ | m² chữ quy đổi | Gia công chữ cơ bản; loại bề mặt, độ dày và chân chữ theo thiết kế. |
| Chữ Inox 304 hắt sáng chân | 3.200.000 đ – 4.500.000 đ | m² chữ quy đổi | Chữ và LED hắt sáng cơ bản; chưa nền bảng và lắp tại công trình. |
Mức mặt bảng cơ bản bên dưới chưa phải giá ốp toàn bộ mặt tiền hay giá gia công chi tiết. Với mỗi yêu cầu, cần xác nhận diện tích hoặc bản vẽ, vật liệu và phần việc; không cộng hai dòng cho cùng một hạng mục.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| Mặt bảng Alu cơ bản | 600.000 đ – 900.000 đ | m² mặt bảng | Alu 3 mm và khung cơ bản; chưa chữ, logo, đèn và lắp tại công trình. |
| Ốp mặt tiền, mặt dựng Alu | Báo theo yêu cầu | theo phương án | Báo theo vùng ốp, dòng tấm, cấu tạo, mép tiếp giáp và hiện trạng. Tách tháo dỡ, thiết bị tiếp cận, vận chuyển và lắp; chưa gồm chữ hoặc đèn nếu chưa ghi trong phương án. |
| Gia công Alu theo file hoặc kích thước | Báo theo yêu cầu | theo bản vẽ | Xác nhận loại tấm, bên cấp vật liệu, công đoạn, số lượng, hoàn thiện và giao nhận. Không dùng đơn giá mặt bảng để tính công gia công; lắp tại công trình là phần riêng. |
Giá theo m² áp dụng cho mặt hộp đèn. Biển nhỏ, biển vẫy hoặc hộp đèn khổ tiêu chuẩn cần tính theo chiếc và quy cách cụ thể.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| Hộp đèn Hiflex một mặt | 450.000 đ – 650.000 đ | m² mặt hộp | Khung hộp, bạt in và LED cơ bản; chưa vận chuyển, lắp tại công trình. |
| Hộp đèn Mica cơ bản | 900.000 đ – 1.500.000 đ | m² mặt hộp | Hộp, mặt Mica và LED cơ bản; nội dung in và loại khung xác nhận khi báo giá. |
| Hộp đèn LED siêu mỏng A3 | 450.000 đ – 650.000 đ | chiếc | Khổ A3, cấu hình trong nhà; hình in, bộ nguồn và cách treo xác nhận riêng. |
Giá theo bảng với kích thước ghi ở từng dòng, không nhân theo diện tích mặt tiền. Dự toán biển nhỏ tại xưởng; chưa VAT, giao hàng, chân cách tường và lắp đặt. Logo chữ nổi, nền lễ tân hoặc biển khổ khác báo theo bản vẽ.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| Bảng tên công ty Mica decal 25 × 40 cm | Từ 250.000 đ | bảng | Mốc khởi điểm cho biển tấm, nội dung cơ bản; độ dày và hoàn thiện xác nhận theo mẫu. |
| Biển Mica dán decal 30 × 40 cm | 250.000 đ – 350.000 đ | bảng | Biển cơ bản, chưa chân cách tường và lắp đặt. Biển Inox hoặc in UV báo theo quy cách. |
| Bảng tên công ty Inox ăn mòn 25 × 35 cm | 600.000 đ – 850.000 đ | bảng | Biển tấm ăn mòn nội dung cơ bản; loại Inox, độ dày, màu sơn và bo cạnh xác nhận khi báo giá. |
| Bảng tên công ty Inox in UV 25 × 35 cm | 700.000 đ – 1.000.000 đ | bảng | Biển tấm in UV, nội dung cơ bản; loại Inox, độ dày và hoàn thiện được chốt theo yêu cầu. |
| Logo lễ tân, chữ nổi và hệ bảng công ty | Báo theo yêu cầu | theo bản vẽ | Tách logo, chữ, nền, ánh sáng và lắp; không áp giá biển tên nhỏ cho cả hệ nhận diện. |
| Biển phòng, biển chỉ dẫn theo hệ nhận diện | Báo theo yêu cầu | theo danh sách | Chốt kích thước từng biển, nội dung, vật liệu, số lượng và cách gắn; không áp giá biển tên công ty cho mọi biển phòng. |
Nhóm dịch vụ riêng dành cho biển địa chỉ, tách khỏi bảng tên công ty. Mốc dưới đây dùng cho biển nhỏ tại xưởng, chưa VAT, giao hàng hoặc lắp. Xác nhận số nhà, nội dung địa chỉ, vật liệu và kích thước trước khi đặt; không suy giá mẫu này cho biển có đèn hay chữ nổi.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| Bảng số nhà Mica 20 × 30 cm | Từ 150.000 đ | bảng | Mốc khởi điểm cho biển phẳng, nội dung cơ bản; chưa số nổi, đèn và phụ kiện gắn đặc biệt. |
| Bảng số nhà Inox xước 20 × 30 cm | Từ 300.000 đ | bảng | Mốc khởi điểm cho biển nhỏ; cách thể hiện nội dung, loại Inox và độ dày xác nhận theo mẫu. |
| Bảng số nhà chữ nổi, có LED hoặc khổ riêng | Báo theo yêu cầu | theo mẫu | Báo theo vật liệu, số lượng ký tự, cấu tạo, ánh sáng và phần lắp tại địa chỉ. |
Phân biệt tiền in với tiền vật liệu và gia công thành phẩm. Cùng một kích thước, số lớp mực, phủ trắng, cán màng hoặc bồi nền có thể làm thay đổi chi phí.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| In UV decal sữa thông dụng | 130.000 đ – 180.000 đ | m² in | In trên decal sữa cơ bản; chưa cán màng, bế, dán tại công trình hoặc gia công đặc biệt. |
| In UV phẳng trên Mica | 200.000 đ – 250.000 đ | m² in | Chỉ tiền in trên Mica sữa/trong; chưa tấm Mica, cắt và gia công. |
| Standee chữ X 60 × 160 cm | 130.000 đ – 180.000 đ | bộ | Bản in và khung chữ X tiêu chuẩn; chưa giao hàng. |
| Standee cuốn nhôm 60 × 160 cm | 210.000 đ – 300.000 đ | bộ | Bản in và khung cuốn cơ bản; chưa giao hàng. Khung cao cấp báo riêng. |
| In menu, banner theo quy cách | Báo theo yêu cầu | theo thành phẩm | Báo theo vật liệu, khổ, số lượng, số mặt in, cán, bồi, đóng cuốn hoặc gia công cần làm. |
| Decal dán kính và thi công | Báo theo yêu cầu | theo bản vẽ | Tách vật liệu, in hoặc cắt, diện tích, xử lý bề mặt, tháo decal cũ và dán tại địa điểm. |
Mét đường cắt là tổng chiều dài đường chạy trên file, không phải chiều ngang sản phẩm. Giá gia công kim loại hoặc chi tiết phức tạp cần đọc bản vẽ trước.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| Công cắt Laser Mica 3 mm | 8.000 đ – 12.000 đ | mét đường cắt | Chỉ công cắt; chưa tấm Mica, dựng/chỉnh file, đánh bóng và phí tối thiểu đơn nhỏ. |
| Công cắt Laser Mica 5 mm | 12.000 đ – 18.000 đ | mét đường cắt | Chỉ công cắt; cần kiểm tra số lượng lỗ, đường nét và yêu cầu hoàn thiện. |
| Cắt, khắc Laser kim loại / CNC theo file | Báo theo yêu cầu | theo bản vẽ | Báo theo vật liệu, độ dày, chiều dài cắt, số lượng và mức hoàn thiện. |
Bảng chạy chữ là thiết bị thay thông báo, khác chữ Mica có LED và hộp đèn nội dung cố định. Mua mới màn hình khác thuê theo ngày. Cấu hình chưa xác định được báo theo yêu cầu; không lấy giá màn hình P3 áp cho mọi bảng LED.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| Bảng LED chạy chữ theo cấu hình | Báo theo yêu cầu | bộ | Chốt vùng hiển thị, module, màu, điều khiển, nguồn, khung hộp và cách cập nhật; vận chuyển, lắp và hướng dẫn ghi rõ trong báo giá. |
| Màn hình LED P3 trong nhà – mua mới | 9.000.000 đ – 12.000.000 đ | m² hiển thị | Dự toán cấu hình phổ thông; module, nguồn, card, khung và lắp đặt được bóc tách trong báo giá. |
Gian hàng tính trên m² sàn, không tính theo diện tích vách. Pano, mô hình và hạng mục ngoài trời cần bóc tách kết cấu, in, trang trí cùng điều kiện lắp theo công trình.
| Hạng mục | Giá tham khảo | Đơn vị | Phạm vi dự toán |
|---|---|---|---|
| Gian hàng tự dựng cơ bản | 1.500.000 đ – 3.000.000 đ | m² sàn | Dự toán theo concept cơ bản; chưa thuê mặt bằng, phí ban tổ chức, thiết bị thuê và phần việc chưa chốt. |
| Pano & hạng mục ngoài trời | Báo theo yêu cầu | theo công trình | Báo sau khi xác nhận vị trí, kết cấu, kích thước, cấu hình và điều kiện lắp đặt. |
| Mô hình, bục kệ và hạng mục trưng bày | Báo theo yêu cầu | theo bản vẽ | Báo theo kích thước, vật liệu, hoàn thiện, số lượng, vận chuyển và lắp đặt. |
Bảng / chiếc: một sản phẩm theo kích thước ghi ở dòng giá; không đưa biển nhỏ vào công cụ tính theo m². Bảng / chiếc: một sản phẩm theo kích thước ghi ở dòng giá; không đưa biển nhỏ vào công cụ tính theo m². m² mặt bảng: diện tích phần mặt cần làm. m² chữ quy đổi: đo theo bản vẽ bộ chữ và cách tính được xác nhận trong báo giá. m² sàn: diện tích gian hàng. Mét đường cắt: tổng chiều dài nét cắt trong file.
Chọn một hạng mục tính theo diện tích, nhập kích thước và số lượng. Kết quả lấy từ chính khoảng giá ở bảng trên.
Công cụ không cộng chữ nổi vào mặt Alu, không tính VAT, vận chuyển hoặc lắp đặt. Đơn nhỏ và quy cách đặc biệt có thể có phí tối thiểu.
Mốc giữa khoảng: 900.000 đ cho 3,6 m² × 1.
In bạt, khung cơ bản và nẹp; chưa vận chuyển, lắp tại công trình.
Khoảng giá giúp định hướng ngân sách. Phương án cụ thể cần ghi rõ vật liệu, khối lượng và những phần việc đã bao gồm.
Chủng loại Alu, Mica, Inox, bạt, LED và bề mặt hoàn thiện được xác nhận trong cấu hình báo giá.
Tách thiết kế, nền bảng, chữ, điện, in, gia công, vận chuyển và lắp đặt để hạn chế bỏ sót hoặc tính trùng.
Vị trí cao, giàn giáo, xe nâng, tháo dỡ bảng cũ, gia cường và nguồn điện có thể cần dự toán riêng.
VAT, thanh toán, tiến độ, bảo hành và phát sinh được ghi trong báo giá hoặc thỏa thuận của từng công trình.
Xem nhóm dịch vụ hoặc gửi ảnh, kích thước và địa điểm để trao đổi cấu hình phù hợp.
Chưa. Hãy đọc cột phạm vi dự toán của từng dòng. Tổng chi phí còn phụ thuộc thiết kế, vận chuyển, lắp đặt, hiện trạng và các phần việc phát sinh đã thống nhất.
Vật liệu, độ dày, chân chữ, ánh sáng, số lượng và mức hoàn thiện khác nhau. Hai bảng có cùng diện tích chưa chắc có cùng cấu hình.
Không. Chữ nổi cần đo quy đổi theo bản vẽ bộ chữ. Nền bảng, chữ và hệ thống đèn là các phần việc cần tách khi dự toán.
Gửi hạng mục, ảnh hiện trạng, kích thước hoặc file thiết kế, địa điểm, thời điểm cần hoàn thành và mức ngân sách dự kiến. Thế Giới AD sẽ trao đổi phần việc và cấu hình trước khi chốt giá.
Gửi ảnh, kích thước và địa điểm thi công để trao đổi cấu hình và phạm vi thực hiện.